Russian
Русский
English
English
French
Français
Spanish
Español
German
Deutsch
Italian
Italiano
Portuguese
Português
український
Україн
Kazakh
Қазақша
Chinese
中文
Arabic
ﺔﻴﺑﺮﻌﻟا
Mongolian
Mонгол
Vietnamese
Tiếng Việt
Moldavian
Moldov
Romanian
Română
Türkçe
Türkçe





Portal - Asociación Latinoamericano Rusia - Oferta Universitaria de las Americas y el Mundo, Rusas, estudios en rusia, universidades rusas, idioma ruso
Ruski studenti SCG
Фонд Русский мир

Trung tâm dạy học và thử nghiệm


1. Trên lãnh thổ LBNga
1.1. Cộng hòa Adugea (Adugea)

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Kuban "
350040 , TP:Kraxnodar, phố; Xtaroponxk,149
Ban chủ nhiệm khoa (8612) ĐT: 33-67-41,33-75-02. fak.69-95-34

1.2. Cộng hòa Al-tai

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHKTQG mang tên I.I.Polzunov "
656099, TP: Barnaul-99, Đại lộ Leenin, 46
(3852) ĐT: 37-84-57, fak.36-78-64
Ban giám hiệu;ĐT/F.26-04-96,ĐT:26-05-92

1.3. Cộng hòa Baskortoxtan

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHQG Baski "
450074, TP: Ufa , phố; Frunzen ,32
(3472) ĐT:22-62-70, Fak 52-87-44

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TRường ĐHTH KTDM Ufa"
450062, TP: Ufa, Phố:Du hành vũ trụ, 1
(3472).42-03-70,F:43-14-19

1.4. Cộng hòa Buriatia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Buriatia"
670000,TP: Ulan-Ude, phố;Xmolin,24A
(3012) ĐT:21-15-80, F:21-05-88

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Viện QGNN Buriatia"mang tên B.P Filipov"
670024, TP: Ulan-Ude , phố Puskin, 8
(3012) 44-26-11,44-21-33

1.5. Cộng hòa Dagextan

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHQGKT sông Đông"
344010, TP: Rôstov trên sông Đông. Quảng trường Gagarin , 1
(8632) ĐT: 38-15-16,38-13-05, F:32-79-53

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHY QG Rôstov "
344022, TP: Rostov trên sông Đông, Phố Nakhachev , 29
((8632) 65-33-38, 53-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Rôstov"
344006, TP: Rostov trên sông Đông , phố .B.Xadovxkai, 105
Phó giám đốc về QHQT (8632) ĐT/F:64-38-00 65-31-58, F:64-52-55

1.6. Cộng hòa Ingusetia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG sông Đông"
344010, TP: Rostov trên sông Đông, Đại lộ Gagarin , 1
(8632) ĐT:38-15-16,38-13-05,38-17-20, F:327953

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHYQG Rostov"
3440022, TP: Rostov trên sông Đông"phố:Nakhachev, 29
(88632) 65-33-38, 53-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "TrườngĐHTHQG Rostov"
344006 ,TP: Rostov trên sông Đông, phố B.Cadov ,105
Phó GĐ về QHQT( 8632) ĐT/F:64-38-00,65-31-58,,F:64-52-55

1.7. Cộng hòa Kabardino-Bakarxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "TrườngĐHTHQG Kabardino-Balkarxk"
360004,TP: Nalchic, phố Chernusevxk,173
(86622)2-25-60,,F:337-99-55,225-44-75

Cơ quan giáo dục nhà nước Trường ĐHTHKTQG sông Đông"
344010,TP: Rostov trên sông Đông ,1
(8632) ĐT:38-15-16, 38-13-05,38-17-20 , F:32-79-53

Cơ quan giáo dục nhà nước" Trường ĐHTHYQG Rostov"
344022,TP: Rostov trên sông Đông, phố:Nakhachexk, 29
(8632) 65-33-38,53-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước " Trường ĐHTHQG Rostov"
344006, TP: Rostov trên sông Đông, phố B.Xadov , 105
Phó hiệu trưởng về QHQT (8632) ĐT/F:64-38-00,65-31-58, F:64-52-55

1.8. Cộng hòa Kalmukia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Volgagrat"
400062, TP: Volgagrat, phố dọc-2 ,30
Bộ môn tiếng Nga (8442) ĐT:43-43-46
Phòng QHQT ĐT: 43-81-24, F: 43-37-86

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHKTQG Volgagrat "
400066 TP: Volgagrat , đại lộ Lênin, 28
Phó hiệu trưởng QHGT (8442) ĐT/F:43-41-21,43-44-20, F:34-99-41

1.9. Cộng hòa Karachevo-Cherkexk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trường ĐHTHKTQG sông Đông "
344010 , TP: Rostov trên sông Đông, Quảng trường Gagarin,1
(8632) ĐT: 38-15-16, 38-13-05 38-17-20,F:32-79-53

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQGY Rostov"
344022,TP: Rostov trên sông Đông ,29
(8632)65-33-38 , 56-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Rostov"
344006 , TP: Rosstov trên sông Đông, phố B.Xadov, 105
(8632) ĐT/F:564-38-00,65-31-58, F;64-52-55

1.10. Cộng hòa Karelia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Pêtrozavod "
185190,TP: Petrozavodxk, phố : Anozin, 20
Giám đốc trung tâm thử nghiệm Khazov .M.V.
(8142)ĐT:71-10-89, F: 78-26-68

1.11. Cộng hòa Komi

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Perm"
614600, TP: Perm ,Đại lộ Komcomon, 29A
Hiệu trưởng (3422)ĐT: 19-80-67, F: 12-87-53, 12-11-47

1.12. Cộng hòa Mari EL

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Viện giáo dục Mari"
424000, TP:Iorkar-Ola, phố:Volkov ,141
(8362)ĐT:45-22-37, F: 45-28-29

1.13. Cộng hòa Mooc-đô-via

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN TRường ĐHTHQGKTXD Niznhegorot"
603600, TP: Nhiznhigorot, phố Ilinxk , 65
Trung tâm đào tạo công dân nước ngoài (8312) ĐT: 30-69-80, F; 33-73-66 , 33-76-66

1.14. Cộng hòa Kakha(Iakutia)

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐNTHQT Bắc "
685014 < TP: Magadan, phố : Portov 13
(4132) , ĐT: 3-07-51,F: 3-42-37.

1.15. Cộng hòa Bắc Ôxetia -Alania

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHKTQG sông Đông"
344010 , TP: Rostov trên sông Đông , Quảng trường Gagarin , 1
(8632) , ĐT: 38-15-16 , 38-13-05 38-17-20, F;32-79-53

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQGY Rostov"
344022, TP: Rostov trên sông Đông phố: Nakhachev,29
(8632)ĐT:65-33-38,53-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHQG Rostov"
344006< TP: Rostov trên sông Đông , phố: B.Cadov,105
Phó hiệu trưởng về QHQT (8632) ĐT/F:64-38-00, 65-31-58 , F: 64-52-55

1.16. Cộng hòa Tata ( Takta)

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Kazan "
420008, TP: Kazan -8 ,phố: Kremli, 18
Phòng tiếp nhận và dạy công dân nước ngoài. (8432) ĐT: 31-54-30 ĐT/F:38-74-18

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Kazan" mang tên A.N Tupolev".
420111 TP: Kazan , phố Kác -Mác , 10
(8432) 38-41-10 ,F: 36-60-32

1.17. Cộng hòa Tưva

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHQG Ircut ´
664003, TP: Ircut, phố Kac-Mác,1
Bộ môn tiếng Nga như ngoại ngữ (3952) ĐT: 46-27-70, F: 33-21-40

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHKTQG Ircut "
664074. TP: Ircut, phố: Lermontov , 83
Hiệu trưởng (3952)ĐT:43-05-74
Trung tâm đào tạo ngôn ngữ ĐT: 43-6-26
Ban chủ nhiệm khoa :ĐT: 43-05-81 ,F:45-03-83

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "TrườngĐHTHNGQG Ircut "
664046 , TP: Ircut, phố : Lênin, 8
Ban chủ nhiệm khoa:ĐT:51-27-40, F:24-32-49

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Khakanxk mang tên N.F Katanov"
655000, TP:Abakan, Đại lộ :Leenin, 90
(39022)ĐT:6-30-55, F:6-35-65

1.18. Cộng hòa Udmurxkai

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Udmuxk"
426034 , TP: Izevxk, phố ĐHTH, 1

1.19. Cộng hòa Khakacia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Kraxnoarxk"
660062, Kraxnoarxk,Đại lộ Tự do, 79
ĐT(3912) 44-83-68, F; 44-86-25

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Khakan mang tên N.F Katanov"
655000, TP: Abakan, Đại lộ : Lênin, 90
(39022) 6-30-55,F: 6-35-65

1.20. Cộng hòa Chenhia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG sông Đông"
344010, TP: Rostov trên sông Đông, Đại lộ Gagarin,1
(8632) ĐT: 38-15-16 , 38-13-05, 38-17-20 ,F: 32-79-53

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN : TrườngĐHTHQGY Rostov "
3440022, TP: Rostov trên sông Đông phố: Nakhachev, 29
(8632) 65-33-38,53-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN : Trường ĐHTHQG Rostov".
344066, TP: Rostov trên sông Đông, phố: B.Xadov,105
Hiệu phó về QHQT (8632)ĐT/F: 68-34-00,65-31-58,F: 64-52-55

1.21. Cộng hòa Chubaskai-Chubasia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Kazan"
420008, TP: Kazan , phố;Kremli, 18
Phòng tiếp nhận và dạy cho công dân nước ngoài.(8432)DT;31-54-30, ĐT/F; 38-74-18

1.22. Khu vực Altai

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trường ĐHTHKTQG Altai" mang tên I.I.Polzunov"
656099, TP: Barnaul-99,Đại lộ Lênin ,46
(3852) ĐT. 37-84-57, ĐF. 36-78-64
Hiệu trưởng ;ĐT/F. 26-04-96, ĐT. 26-05-42

1.23. Khu vực Kraxnoda

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQGKuban "
350040, TP: Kraxnoda, phố: xtaropolxk,149
Ban chủ nhiệm khoa (8612)ĐT:33-67-41, 33-75-02, F: 69-95-43

1.24. Khu vực Kraxnoarxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Kraxnoarxk "
660062, TP: Kraxnoarxk, Đại lộ Tự do,79
ĐT :(0912) 44-83-68, F;44-86-25

1.25. Khu vực Primor

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Viễn Đông "
690600, TP: Vladivoxtoc, phố: xukhanov,8
Hiệu phó về QHQT (4232)ĐT:26-12-80 ,F:25-72-00

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trườngĐHTH KT và DV QG Bladivoctoc"
690600, TP: Bladivoxtoc, phố: Gogol,41
(4232) ĐT:25-08-53, F;42-91-58

1.26. Khu vực Xtaropolxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trường ĐHTHKTQG sông Đông "
344010, TP: Rostov trên sông Đông ,Đại lộ Gagarin,1
(8632) đt:38-15-16, 38-13-05, 38-17-20 , f: 32-79-53

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Y Rostov"
344022, TP: Rostov trên sông Đông, phố: Nakhachev,29
(8632) 65-3-38, 53-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Rosstov "
344006, TP: Rostov trên sông Đông , phố:.B.Xadov, 105
Hiệu phó về QHQT (8632) ĐT/f:64---38-00, 65-31-58, f:64-52-55

1.27. Khu vực Khabarov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG Khabarov "
680000, TP: Khabarov, phố: Kac-Mac,68
(4212) ĐT:30-45-40, f:21-01-00

Co quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Khabarov "
680035, TP: Khabarov, phố: Thái Bình Dương,136
(4212)ĐT:35-80-65,73-06-49, f:72-98-40,72-07-12

1.28. Tỉnh Amur

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Amur "
675027, TP: Blagovesenxk, Đường Ignachev,21
(4162)ĐT:35-03-35 , f: 35-04-7

1.29. Tỉnh Arkhangel

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trường ĐHTHKTQG Arkhangel "
163007 , TP: Arkhangelxk , Đường bờ sông Bắc Đvin,17
(8182) ĐT/f:44-11-46,44-11-46

Cơ qua giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Pomorxk mang tên M.V Lomonocov"
163006 TP: Arkhangenxk, Đại lộ Lomonocov,4
(8182) ĐT: 28-07-80

1.30. Tỉnh Axtrakhan

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trường ĐHTHKTQG Axtrakhan "
414025, TP: Axtraxkhan, phố : Tatisev, 16
Hiệu trưởng (8512) ĐT: 25-09-23 , 2225-64-09

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Axtrakhan"
414056, TP: Axtrakhan, phố :Tatisev , 20A
(8512) ĐT:25-17-09

1.31. Tỉnh Belgorot

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Belgorot"
308015 : TP: Belgorot phố: Chiến thắng ,85
(4722)ĐT: 30-12-11,30-10-11,f :4722) 30-12-13,30-10-12

1.32. Tỉnh Brian

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Cuốc-xơ "
505040,TP: Cuốc- xơ phố: 50 năn CM Tháng Mười ,49
(4712)ĐT: 2-57-43, f: 56-18-65

1.33. Tỉnh Vladimir

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Vladiimir "
600026, TP: Vladimir , phố: Goorki, nhà-87
(4922)ĐT:27-99-06 , f:23-25-75.

1.34. Tỉnh Vogagrat

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trường ĐHTHQG Volgagrat "
400062, TP: Volgagrat , phố:Dọc-2, 30
Bộ môn tiếng Nga (8442)ĐT:43-43-46
Phòng QHQT ĐT:43-81-24, f:43-337-86

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Volgagrat "
400066, TP: Volgagrat Đại lộ Lênin, 28
Hiệu phó về QHQT ( 8442) ĐT/f: 43-41-21 ,43-44-20, f:34-99-41

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHSPQG Volgagrat "
400131 TP: Volgagrat , Đại lộ Lênin , 27
(8442) ĐT:85-13-60, f:95-13-78,95-13-368

1.35. Tỉnh Vôlogda

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHCNHQG Ivanovo".(Trung tâm vùng thượng Volxki Viện tính động )
153160, TP: Ivanovo , Đại lộ .F.Ăng-ghen,7
(449332)ĐT:32-85-45 f: 41-50-88

1.36. Tỉnh Varonet

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHCNQG Varonet"
394017, TP: Varonet , Đại lộ Cách Mạng, 19
(4732)ĐT/F;55-42-76

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Varonet"
394693, TP: Varonet, Đại lộ ĐHTH ,1.
Ban chủ nhiệm khoa ( 4732)DT:78-93-53, Khoa; 53-26-10

1.37. Tỉnh Ivanovo

Cơ quan giáo duc nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHCN-HHQG Ivanovo "( Trung tâm thượng Volxki Viện tính năng ).
153460, TP: Ivanovo , Đại lộ .F.Awnghen,7
(4932) ĐT: 32-85-45 , F: 41-50-88

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG I vanovo "
153025 , TP: Ivanovo , phố Ermak ,39
(4932) ĐT: 32-62-10 , F:32-66-00

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHQG Dệt Ivanovo "
153025 , TP: Ivanovo , phố .F.Ăng-ghen, 21
(4832) 32-85-45 , F: 41-50-88

1.38. Tỉnh Ircut

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Ircut "
664003 , TP: Ircut , phố Kac-Mác,1
Bộ môm tiếng Nga như ngoại ngữ (3952) ĐT: 46-27-70 , F: 33-21-40

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHKTQG Ircut "
664074 TP: Ircut , phố : Lermontov,83
Hiệu trưởng (3852) ĐT:43-05-74
Trung tâmđào tạo ngôn ngữ ĐT: 43-05-26
Ban chủ nhiệm khoa ĐT: 43-05-81, F: 43-05-83.

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHNNQG Ircut "
664046, TP: Ircut , phố Lênin ,8
Hiệu trưởng (3852) ĐT:24-25-97, F: 24-32-44
Ban chủ nhiệm khoa ĐT:51-27-40,F;24-32-49

1.39. Tỉnh Kaliningrat

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Kaliningrat "
236041, TP: Kaliningrat , phố A.Nhevxk,14
ĐT: 46-59-17 , F:46-58-13

1.40. Tỉnh Kaluxkai

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHSPQG Kaluxk, mang tên .K.E Cionkovxki"
248023 , TP: Xtepal-Razin, 26
(4842) ĐT: 57-41-20 , F:57-10-78

1.41. Tỉnh Kamchat

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG Kamchat ".
683032,TP: Petropablov-Kamchat, phố Biên giới -4
(41152) F; 11-08-33.

1.42. Tinht Kemerovo

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Kemerovo"
650043, TP: Kemerovo, Phố: Đỏ, 6
(3842)ĐT:23-12-26, F: 23-38-85

1.43. Tỉnh Kirop

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHKTQG Perm "
614600, TP: Perm,Đại lộ Komcomon, 29A
Ban giám hiệu (3422) ĐT: 19-80-67, F;12-87-53,12-11-47

1.44. Tỉnh Koxtroma

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHCN-HHQG Ivanovo " Trung tâm thượng Voxki Viện tĩnh động )
153460, TP:Ivanovo , Đại lộ .F. Ăng-ghen 7
(4932) ĐT: 32-85-45 ,F: 41-50-88

1.45. Tỉnh Kurgan

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Uran"
620083, TP:Ekacherenburg, Đại lộ Lênin , 51
(3432) ĐT: 55-77-20, F: 55-59-64

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Uran -UPI"
620002, TP: Ekacherenburg , phố Thế giới,19
Ban giám hiệu (3432)ĐT:74-03-62, F:74-38-84
Hiệu phó về QHQT ĐT:74-54-34
Bọ môn tiếng Nga ĐT:75-97-25

1.46. Tỉnh Coocsxo

Cơ quan giáo dục nhà nướ ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Cooscxow (Kurxk)
505040 < TP: Cooscxo, phố 50 năn CM Tháng Mười,94
(4712) ĐT:2-57-43, F:56-18-85

1.47. Tỉnh Lêningrat

Cơ quan giáo dục nhà nước"Trường ĐHTHQG Xanh-Peterburg"
199034, TP: Xanh -Peterburg, phố Đường bờ sông Makarov,6
Ban chủ nhiệm khoa ĐT;328-94-12 ,F:327-79-88

1.48. Tỉnh Lipet

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHSPQG Lipetxk"
398020, TP: Lipet, phố;Lênin,42
(4742)ĐT:24-04-21,F:72-87-51

1.49. Tỉnh Magadanxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐH Bắc QT "
685014 , TP: Magadan , phố Portov 13.
(41322) ĐT:3-07-51 ,F: 3-42-37

1.50. Tỉnh Matxcova

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQGVH và NT "
141400 ,Tỉnh Matxcova , TP: Khimki-6 ,phố Thư viện-7
Ban giám hiệu ĐT:570-31-33 ,F:570-04-44
Bộ môn tiếng Nga ĐT/F;%70-37-55

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG LN"
141005, Tỉnh Matxcova, TP: Muwtixi-5 phố:1-A ,Đại học -1
ĐT: 588-59-69

1.51. Tỉnh Murman

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " trường ĐHTHSPQG Murman"
1833720 ,TP: Murman, phố; Đại úy Egorov
(8152) ĐT:45-27-52,F: 45-27-56

1.52. Tỉnh Nhiznhigorot

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHXD_KTQG Nhiznhigorot".
603600,TP: Nhiznhigorot, phố : Ilinxk,65
Trung tâm đào tạo công dân nước ngoài (831`2) ĐT:30-69-80, F:33-73-66,33-76-66

1.53. Tỉnh Novgorot

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTJQG Novgorat "
173003, TP:Mới vĩ đại , B.phố Xanh-Peteburg,41.
(81622) ĐT: 272-44, F; 241-10

1.54. Tỉnh Novoximbir

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPTHQG Novoximbir "
630126, TP: Novoxinbeck, phố Viliu ,28
(3832) đt: ^8-11-61, f: 68-01-35

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Novoxibir
630092 , TP: Novoximbir , Đại lộ Kac- Mac,20
(3832) ĐT: 46-50-01, F:46-02-09

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Viện Trắc địa QG Xibir ."
631-108 ,TP: Novoxibir, phố :Parkhomenko , 10

1.55. Tỉnh Omxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPTHQG Omxk "
644099, TP: Omxk, Đường bờ sông Tukhachev, 14
Ban giám hiệu (3812) ĐT/F: 64-25-87
Ban chủ nhiệm khoa :ĐT: 64-17-10
Phòng QHQT:ĐT/F: 22-57-25, 67-77-44

1.56. Tỉnh Orenburg

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG U-ran -UPI '
620083 , TP: Ekaterenburg , Đại lộ : Leenin, 51
(4332) ĐT: 55-74-20, F: 55-59-64

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG U-ran -UPI".
620002 Ban giám hiệu (3432) ĐT:74-03-62 , F: 74-54-34.
Hiệu phó về QHQT ĐT: 74-54-34
Bộ môn tieengsNga ĐT: 75-97-25

1.57. Tỉnh Orlov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Kurxk(Coosxo)"
505040, TP: Cuocxo,phố 5o Cách Mạng Tháng Mười ,94
(4712) ĐT: 2-57-43, F;56-18-85

1.58. Tỉnh Penza

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Xaratov "
410028, TP: Xaratov , phố Axtarakhan,83
(8452)ĐT:22-63-70, F: 52-87-44

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPTHQG Penza mang tên V.G Belinxk "
440206,TP:Penza , phố :Lermontov , 37.
(8412) 66-31-62 66-15-66

1.59. Tỉnh Perm

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐHTHKTQG Perm "
614600, TP: Perm ,Đại lộ Komxomon,29A
Ban giám hiệu (4322) ĐT:19-80-67 , F: 12-87-53, 12-11-47

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Perm "
614990, TP: Perm, phố : Bukirev, 15
(3422)ĐT: 39-63-10, F: 33-39-83

1.60. Tỉnh Pxkov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHSPQG Pxkov mang tên .C.M.Kirov"
180760,TP: Pxkov, phố : Leenin, 2
(8112), ĐT:22-20-46,F;16-00-39

1.61. Tỉnh Rooxxtov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG sông Đông "
344010,TP: Rastov trên sông Đông, Đại lộ Gagarin, 1
(8632)ĐT:38-15-16,38-13-05,38-17-20,F:32-79-53

Cơ quan giáo dục nhà nước " Trường ĐHQG Y Rostov"
344022,TP: Rostov trên sông Đông phố: Nakhavhev, 29
(8632)ĐT:65-33-38,53-06-11

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Rostov"
344006, TP: Rostov trên sông Đông , phố:B.Xadov,105
Hiệu phó về QHQT (6832)DT:64-38-00,65-31-58,F:64-52-55

1.62. Tỉnh Riazan

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Tula"
300600, TP: Tula, Đại lộ :Leenin,92
(4872) ĐT:25-21-55,F:33-13-05

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG Tulu mang tên .L.N.Tolxtoi"
300026, TP: Tula, Đại lộ:Leenin, 125
Ban giám hiệu(4872)ĐT:25-60-25,F:27-25-33
Ban chủ nhiệm khoa :33-16-93

1.63. Tỉnh Xamara

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Xamara "
443011, TP:Xamara, phố: AK.Palova,1
(8462) ĐT:345 403, F: 34 54 17
Ban giám hiệu( Hiệu phó về QHQT ). (812) ĐT:168-86-28 ,F:315-26-21
Ban chủ nhiệm khoa:ĐT:168-80-39

1.64. Tỉnh Xaratov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Xaratov"
410028, TP: Xaratov, phố:Axtrakhan,83
(8452)ĐT:22-63-70,F;52-87-44

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Xaratov"
410054, TP: Xaratov, Phố: Bách khoa,77
(8452) ĐT:50-77-40,52-64-98 50-67-40

1.65. Tỉnh Xakhalin

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Viễn Đông"
690600,TP: Vlaivoxtoc,phố:Xukhanov,8
Hiệu phó về QHQT (4232)ĐT:26-12-80,F:25-72-00

1.66. Tỉnh Xberdlov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG U-ran"
620083,TP: Ekaterenburg , Đại lộ :Lênin,51
(3432)ĐT:55-74-20,F:55-59-64

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHKTQG U-Ran-UPI"
620002 ,TP: Ekaterenburg,TP:Hòa bình,19
Ban giám đốc (3432) ĐT:74-03-62, F:74-38-84
Hiệu phó về QHQT ĐT:74-54-34
Bộ môn tiếng Nga DT:75-97-25

1.67. Tỉnh Xmolen

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG Xmolenxk"
214000, TP: Xmolenxk ,phoosPrzevalxk,4
(4812)ĐT:23-31-57,F:23-27-23

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Viện QG Y Xmolenxk "
214019,TP: Xmolenxk, phố : Krupxkai,28
(4812)ĐT:52-01-51,55-02-75

1.68. Tỉnh Tambov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Tambov."
392620,TP:Tambov, phố: Xooviet,106
Hiệu phó veefQHQT (4752) ĐT: 22-20-24 ,22-03-66,F: 21-02-16,47-13-13

1.69. Tỉnh Tver

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHKTQG Tver "
170026,TP: Tver , Đườngbờ sông .A.Nhikichin,22
Hiệu pho về QHQT (4822)ĐT:31-15-`13,31-42-03,F;31-43-07

1.70. Tỉnh Tômxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHBKQG Tômxk"
634004,TP: Tomxk, Đại lộ :Lenin, 30
(3822)ĐT:22-44-22, ĐT/F:22-46-07

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Tomxk"
634050,TP:Tomxk ,Đại lộ :Lênin ,36
(3822) ĐT:23-44-65 ,F:22-21-62

1.71. Tỉnh Tula

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Tula"
300600,TP: Tula, Đại lộ : Lênin,92
(4872).ĐT:25-21-55,F;33-13-05

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG Tula mang tên .L.n.Tolxtoi"
300026,TP: Tula , Đại lộ Leenin ,125
Ban giám hiệu (4872) ĐT:25-60-26,F:27-25-33
Ban chủ nhiệm khoa ĐT/F: 33-16-93

1.72. Tỉnh Chiumen

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG Omxk"
644099, TP: Omxk, phố:Tukhachev,14
Ban giám đốc (3812) ĐT/F: 64-25-87
Ban chủ nhiệm khoa:64-17-10
Phòng Đối ngoại ĐT/F:22-57-25,67-74-44

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Tiumen"
625003, TP: Tiumen, phố Xemakov,10
(3452) ĐT:46-01-41,46-81-69,F: 56-19-30,46-17-98,46-20-87

1.73. Tỉnh Ulianov

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "TrườngĐHTHQG Ulianov "
432700, TP: Ulianov, phố: .L.Tolxtoi, 42
Ban giám hiệu (8422) ĐT: 34-77-34,F;34-80-85,34-47-03

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHKTQG Ulianov "
432037,TP: Ulianov , phố BawcsVenet,32
Ban giám hiệu (8422)ĐT:41-20-88 ,F:41-23-40
Hiệu phó vềQHQTĐ ,ĐT:41-20-97,F:41-23-40

1.74. Tinht Cheliabinxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Nam Ural"
454080,TP: Cheliabinxk,Đại lộ :Lênin ,76
(3512) ĐT/F:67-99-00

1.75. Tỉnh Chita
Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Ircut"
664003, TP: Ircut , phố :Kak-Mac,1
Bộ môn tiếng Nga như ngoại ngữ (3952)ĐT:46-27-70,F;33-21-40

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Ircut"
664074,TP: Ircut, phố: Lermontov,83
Ban giám hiệu(3952)ĐT:43-05-74
Trung tâm đào tạo ngôn ngữ ĐT:43-05-26
Ban chủ nhiệm khoa ĐT:43-05-81,F;43-05-83

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTH Ngôn ngữ QG Ircut "
664046,TP: Ircut , phố :Leenin, 8
Ban giám hiệu (3952) ĐT:24-25-97,F:24-32-44
Ban chủ nhiệm khoa :ĐT:51-27-40,F;24-32-49

1.76. Tỉnh Iaroxlav

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Iaroxlav"
150000, TP: Iarolav, phố Cộng hòa,108

1.77. Matxcova

"Viện lao động việc làm và QHXH "
117454, TP: Matxcova, phố:Lobachev,90
ĐT:44432-29-87,430-81-29
117485,TP:Matxcova, phố: Volgina, 6
ĐT:330-85-01,F;330-85-65

"Trường ĐHTHQG mang tên M.V.Lomonocov"
119899,GCP-3,TP: Matxcova,V-234 Đồi Vorobev
Hiệu phó veefQHQT ĐT:939-38-89,F:939-08-47
Trung tâm giáo dục QT.ĐT:124-71-44 ,F:125-44-61

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN"Trường.ĐHTHQGQHQT"
117451,TP:Matxcova,phố:Đại lộ Vernatxk,76
Ban chủ nhiệm khoa ĐT:434-91-55,434-92-62,F:434-90-74
Ban giám đốc : ĐT:243-00-89, F:434-90-66

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN "Trường ĐH Đường ô-tô Matxcova(ĐHTHKTQG)
125829,A139.GCP, TP: Matxcova, Đại lộ:Leningrat,64
Bộ môn tieengsNga như tiếng nước ngoài ĐT:155-03-55
Ban chủ nhiệm khoa :ĐT:155-40-88,F:151-06-91
Hiệu phó về QHQT: F:151-39-91

Cơ quna giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐH Năng lượng Matxcova( ĐHTHKT)"
105835,TP:Matxcova,E250,phố: Kraxnakazamen,14
Bộ môn tiếng Nga như ngoại nguwxDDT/F:362-72-67,ĐT:362-73-75
Hiệu phó về QHQT ĐT:362-56-45.,F;362-98-18

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHKTQG Matxcova mang tên .H.E.Baumal"
107005,TP:Matxcova, phố:2-Baumulxkai,5
Bộ môn tiếng Nga ĐT:263-64-76,F;267-98-93

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHGT"
Matxcova ,TP:Matxcova,phố : Obraxov,15
Ban giám hiệu ĐT:262-49-03, F:284-54-91, Ban chủ nhiệm khoa ĐT:284-21-44
Bộ môn tiếng Nga ĐT:284-23-29

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐH Thổ nguwxMatxcova"
107005,TP: Matxcova,phố:Radio,10a
Bộ môn tiếng Nga ĐT:261-15-11, 261-16-59
Bộ môn tiếng Nga ĐT: 261-15-11,261-16-59,261-22-28

Cơ quan giáo dục nhà nướcĐHCN"TrườngĐH Hữu nghị các dân tộc "
1171198,TP:Matxcova, phố:Miklukho-Maklai,6
Trung tâm thử nghiệm trước ĐT/F434-53-45 ,434-26-01
Trung tâm thử nghiệm QT FPKP RKI-K.402, ĐT:433-06-00,434-53-06

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Viện KTNga mang tên G.V .Plekhanov"
113054,TP: Matxcova,phố : Xtremian,36
Trung tâm đào tạo ngôn ngữ ĐT:958-20-65
Bộ môn tiếng Nga ĐT: 237-85-15

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHMỏQG Matxcova"
117035, TP: Matxcova ,GCP,Đại lộ :Lênin, 6
ĐT:236-95-05 ,F:237-31-63

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Viện NN Matxcova mang tên .K.A.Timiriazev"
127550,TP: Matxcova.I-550,phố:Timiriazev,49
ĐT:455-77-55,F:976-04-28

Cơ quan giáo duc nhà nước ĐHCN "ĐHTHQH Dầu khí Nga mang tên .I.M Gubkin"
117917, Matxcova, phố Lênin, 65
ĐT:135-85-76,F:135-88-95

1.78. TP: Xanh-Petrburg

CƠ quan giáo dục nhà nước ĐHCN" TrườngĐHTHQG Khí tượng thủy văn Nga"
195196,TP: Xanh-Peterburg ,Đại lộ:Malookhot,98
Hiệu phó về QHQT (812) ĐT:221-56-36

Cơ quan giá dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG mang tên .A.I.Gersen "
Đường bờ sông Moiki,48
Hiệu phó về QHQT (812) ĐT:312-44-92
Trường ĐH đào tạo trước ĐH . F:312-11-95

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Xanh-Peterburg "
199034 ,TP: Xanh-Peterburg ,Đường Makarov,6
Ban chủ nhiệm khoa (812)ĐT:328-94-12 ,F: 327-79-88

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐGBKQG Xanh-Peterburg "
195215,TP: Xanh-Peterburg , phố: Bách khoa,29
Phòng QHQT: (812)F:534-13-65
Bộ môn tiếng Nga như tiếng nước ngoài ĐT/F:247-59-95

Cơ quan giáo ducjnhaf nước ĐHCN : TrườngĐHGT Xanh-Peterburg "
19000031, TP: Xanh-Peterburg , Đại lộ:Matxcova, 9

1.79. Tỉnh Tự trị Do thái

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHSPQG Birobizan "
682200, Khu tự trị Do Thái , TP: Birobizan , phố: Rộng , 70a
ĐT:4 01-46,F:4 01-46

1.80. Khu Tư trị Agin Buria

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Ircut ."
664003, TP: Ircut , phố : Kac-Mac,1
Bộ môn tiếng Nga như ngoại ngữ (3952)ĐT:46-27-70 , F:33-21-40

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Ircut "
664074, TP: Ircut , phố : Lermontov, 83
Ban giám hiệu (3952) ĐT:43-05-74
Trung tâm đào tạo ngôn ngữ ĐT: 43-05-26
Ban chủ nhiệm khoa :ĐT;43-05-81,F;43-05-83

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐGNNQG Ircut "
660646, TP: Ircut, phố : Lenin,8
Ban giám hiệu (3952) ĐT:24-25-97,F:24-32-44
Ban chủ nhiệm khoa :51-27-40 ,F:24-32-49

1.81. Khu Tự trị Komi-Perm

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Perm."
614600, TP: Perm, Đại lộ Komxomon, 29a
Ban giám hiệu (3422) ĐT:19-80-67, F:12-87-53,12-11-47

1.82. Khu Tư trị Korialxk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG ViễnĐông "
690600, TP: Vladivoxtoc, phố: Xukhanov, 8
Hiệu phó về QHQT (4232) ĐT: 26-12-80,F:25-72-00

1.83. Khu Tự trị Nenexk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHKTQG Arkhangenxk"
163007,TP: Arkhangenxk, Đường bờ sông Bắc Dvin,17
(8182) ĐT/f: 44-11-46,f:44-11-46

1.84. Khu Tự trị Taimurxk(Dolgal-Nenexk)

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TRườngĐHTHQG Kraxnairxk "
660062 ,TP: Kraxnairxk, Đại lộ : Tự do,79
(3912)ĐT:44-83-68,F:44-86-25

1.85. Khu Tự trị Uct-Orduxk Buriatia

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHQG Urcut "
664003, TP: Urcut, phố: Kac-Mac, 1
Bộ môn tiếng Nga như ngoại ngữ (3952)ĐT:46-27-70, F;33-21-40

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHKTQG Urcut ."
664084 ,TP: Ircut , phooa: Lermontov, 83
Ban giám hiệu : (3952) ĐT:43-05-74
Trung tâm đào tạo ngôn ngữ ĐT:43-05-26
Ban chủ nhiệm khoa ĐT:43-05-81, F:43-05-83

Cơ quan giáo dục nhà nước :" Trường ĐHTHNNQG Ircut"
660446, TP: Ircut ,Phố :Leenin , 8
Ban giám hiệu : ĐT:24-25-97 ,F:24-32-44
Ban chủ nhiệm khoa : ĐT:51-27-40,F;24-32-49

1.86. Khu Tự trị Khantu-Manxixk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHTHSPQG Omxk "
644099,TP: Omxk, Dường bờ sông Tukhachev,14
Ban giám hiệu (3812)ĐT/F;64-25-87
Ban chủ nhiệm khoa :64-17-10
Phòng đối ngoại:ĐT 22-57-25,67-74-44

1.87. Khu Tự trị Chukot

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐH Bắc QT "
865014, TP:Magadan, phố:Portov,13
(41322) ĐT 3-07-51,F:3-42-37

1.88. Khu Tự trị Evenkixk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " Trường ĐHTHQG Kraxnairxk."
660662 < tp; Kraxnairxk, Đại lộ:Tự do,79
(3912) ĐT:44-83-86 ,F:44-86-25

1.89. Khu tự trị Iamalo-Nenexk

Cơ quan giáo dục nhà nước ĐHCN " TrườngĐHSPQG Omxk."
644099 ,TP: Omxk ,Đườngbờ sông Tukhachev,14
Ban giám hiệu (3812) ĐT/F:64-25-87
Ban chủ nhiệm khoa ĐT:64-17-10
Phòng QHQT: ĐT/F:22-57-25, F;67-77-44



2. Trên lãnh thổ nước ngoài
2.1. Trường ĐH Áo Đông-Âu và Nam-Đông Âu
CH Áo , TP:Viên, Iozefplat,6.A-1010
ĐT:512-18-95-45 ,F:512-18-95-53

2.2. 2.2 Trường ĐH Ngôn ngữ QG "Dzonvani Da Xan Dzonvani "
Italia, TP:Xan -Dzonvani Valdarn, phố:Pazzare Batixk 520/20
F;91-20-416

2.3. Ngôi nhà Tri thức
Litva , TP: Vilnhut.
F;370-17-630-26

2.4. Viên Đại lục Âu-Á
196 00 135, Italia , TP: Roma , Viện hàn lâm Đại lục Âu- Á, Viadela Mendola
ĐT/F: 66-55-73-472

2.5. Viện tiếng Nga và VH tại Roma
00185, Italia, TP: Roma,Via Fanrini,62
F: 06-48-70-721

2.6. Trường ĐH Đào tạo ngôn ngữ và dạy nghề Karlov ĐHTH tại Praha
128 00,TP: Praha2,Vratixlav 10
ĐT:249-90-411,F:249-90-440

2.7. TRường ĐHTH Nga Xlavial-Kirgizia
720000, Cộng hòa Kirgizia , TP: Bisket, phố:Kiev,44
(8-10-996-312) ĐT/F:28-27-76

2.8. Trung tâm VH-Khai hóa "Trí tuệ"
Endla 23, TP: Tallin Exti.
ĐT/F: 64-59-264

2.9. Trung tâm giáo dục xã hội QT
Extonia, TP: Tallin , phố; Uuc,19
(372) ĐT:648-77-96, F:648-77-95

2.10. Trường ĐH QT Việt_Nga tại Trường ĐHTH Hà Nội
Viet Nam ,TP: Hà Nội ,Quận Cầu Giấy, phố; Xuân thủy ,144
(844)ĐT/F:768-40-65

2.11. Trường ĐHTH Kh và CN Mông cổ
46/520 . Mông cổ, TP: Ulan-bator-46
ĐT/F:32-19-74, 32-19-74

2.12. Viện hàm lâm Đức(Viện Doiche)
180055, TP: Roxtok,Lange Ctrabe, 1a.
ĐT/F: 60-09-581

2.13. Quỹ XH " Trí thức " .
48003, CH Kazaxtan, TP: Alma-Ata , phố: Gogol 111 , VP.420
ĐT32-33-16,ĐT/F:32-34-61

2.14. TRường ĐHBK Bắc-Kinh
110004, Trung quốc , TP:Senhian.
ĐT:673-953-31, F:673-914-65

2.15. Trung tâm KH&VH Nga tại Bratixlavo
TP: Bratixlovo, phố: Gordov 4
ĐT:4212-52-62-44-71

2.16. Trung tâm KH &VH Nga tại Mông cổ
TP: Ula-Bato,15, khu TTKHVH Nga
ĐT:45-28-70, F; 45-85-72

2.17. Trường ĐHTH Nga- Armenia
375051, CH Armenia ,TP: Erevan , phố: Ovxepa Emina,123
(8-10-374-1)ĐT:25-92-54,25-70-52,F:25-92-34

2.18. Trường ĐHTH Nga -Tadzixtan
734025, CH Tadzixtan , TP: Dusanbe, phố:MizdoTurcun,30
(8-10-992-372)ĐT:27-77-79,27-85-84,27-77-53

2.19. Trường ĐHTH Xôfia mang tên Klement Okhritxk
1111,TP: Xôfia 27,phố Koxta Lulchev
ĐT:72-07-33,F:72-38-77

2.20. Trường THPT Nga-Turkmeni mang tên A.C .Puskin
TP: Askhabat
ĐT(8-10-993) 12-322-79

2.21. Trường ĐHTH Bergamo
PiaxaVechia,8-241-29 Bergamo
ĐT:27-71-11, F;23-51-36

2.22. Trường ĐHTH Boulil Grin(Bowjing Green State Universiti)
Mỹ,124 Setfan Khol Boulil Grin 43403
ĐT:372-72-87 ,F:372-82-65

2.23. TRường ĐHTH Kemen
704-701 Nam-Triều tiên ,TP:Degu,1000Cingdang-dong,Dalceozi
ĐT:053-580-50-44, F:053-580-51062

2.24. Trường ĐHTH Xapporo (OYA.ON.Sapooro Universiti)
062-8520 Nhật-Bản TP: Nisioka 3-7-3-1,Toioxxira
ĐT:852-11-81 , F:856-82-28

2.25. Trường ĐHTH Forli
Italia,TP: Bolonia Viale Liberta 10 -Forli
ĐT:39-0543-30-169,F;39-0543-29-366

2.26. Hội LB cán bộ giảng dạy và những người bạn tiếng Nga tại Đức
41564 Doichlen, TP:Diuxendo, Birkkhofti 45 Kaarct
ĐT:21-31-51-62-06 ,F: 02-13-15-16-218

2.27. Trường Nga- Phanlan
00430 Phần lan,TP:Khenxk.Kaarela 2
ĐT:095-359-40,F:095-631-012

2.28. Trung tâm thử nghiệm ban QG về giáo dục (TQ)
100080 CHNDTH , TP: Bawcskinh, phố: Hải thanh 167
DDT625-14-037, F:625-14-011

2.29. ЯHiệp hội VH Nhật với các nước .
Nhật bản ,TP: Tokio ,Trường Vaset , Rum683, Taiama1-24-1 ,Sumzuku 162
ĐT:81-3-34-074-536, 81-3-34-074-588


Nguồn: Phụ lục về sắc lệnh của Bộ giáo dục Nga ngày 17/02 2004 .số 735

Khi sử dụng bất kỳ tài liệu nào của website DẪN CHỨNG NHẤT THIẾT PHẢI TÍCH CỰC
Tất cả các tài liệu được pháp luật bảo vệ quyền tác giả
NTML – mã dẫn chứng:
<a href="">Trung tâm dạy học và thử nghiệm</a>
Tìm kiếm
Tìm kiếm mở rộng


quan trọng
Các tiền
FAQ
Mới
Интерактивная карта образовательных организаций (учреждений), проводящих государственное тестирование по русскому языку как иностранному

Интерактивная карта образовательных учреждений Российской Федерации, осуществляющих довузовскую подготовку иностранных граждан на бюджетной основе

Федеральный портал "Российское образование"

ЕДИНОЕ ОКНО
доступа к образовательным ресурсам
Библиотека учебных ресурсов


© 2010-2013 Bộ giáo dục và khoa học Liên Bang Nga
Sử dụng tài liệu của trang web liên kết «Giáo dục nga dành cho người nước ngoài» và thông báo của người quản lý.