Russian
Русский
English
English
French
Français
Spanish
Español
German
Deutsch
Italian
Italiano
Portuguese
Português
український
Україн
Kazakh
Қазақша
Chinese
中文
Arabic
ﺔﻴﺑﺮﻌﻟا
Mongolian
Mонгол
Vietnamese
Tiếng Việt
Moldavian
Moldov
Romanian
Română
Türkçe
Türkçe





Portal - Asociación Latinoamericano Rusia - Oferta Universitaria de las Americas y el Mundo, Rusas, estudios en rusia, universidades rusas, idioma ruso
Ruski studenti SCG
Фонд Русский мир

Chúng ta học tiếng Nga - Bài 64

22.09.2013 16:16

Tania Rumyantseva và Đan Thi tiếp nối chương trình "Chúng ta học tiếng Nga".

***

Các bạn thân mến, xin chào các bạn!

ЗДРАВСТВУЙТЕ!

Chúng ta tiếp tục nghiên cứu cụ thể phương thức dùng sinh cách-cách 2 trong tiếng Nga. Ở bài trước chúng ta đã nói về hai kết cấu sở hữu và bất sở hữu.

Ta ôn lại một chút nhé.

У АНТОНА ЕСТЬ СОБАКА? - НЕТ, У НЕГО НЕТ СОБАКИ, У НЕГО КОШКА. Anton có (nuôi) chó không? - Không, nó không có (nuôi) chó, nó có (nuôi) con mèo.

Danh từ У АНТОНА và đại từ У НЕГО ở dạng cách 2. Danh từ СОБАКИ cũng ở cách 2, vì biểu đạt ý nghĩa bất sở hữu khách thể đang nói tới - ở đây là con chó.

Hôm nay chúng ta sẽ xem thêm hai trường hợp cần dùng cách 2 nữa: để biểu thị đặc tính hoặc tên gọi của khách thể và những phần phụ kèm theo.

КАКОЙ ЭТО ТЕАТР? - ЭТО ТЕАТР ЮНОГО ЗРИТЕЛЯ. Đây là nhà hát như thế nào? Đây là Nhà hát của Khán giả thiếu niên.

Danh từ giống đực số ít ЗРИТЕЛЯ và tính từ kèm theo nó ЮНОГО đứng ở cách 2, vì biểu đạt tên gọi của nhà hát.

КАКАЯ ЭТО КАРТА? - ЭТО КАРТА ЗАПАДНОЙ СИБИРИ. Đây là bản đồ gì vậy? - Đây là bản đồ của miền Tây Siberia.

Danh từ giống cái số ít СИБИРИ và tính từ kèm theo ЗАПАДНОЙ đứng ở cách 2 vì biểu đạt đặc tính của bản đồ.

ЧЬЯ ЭТО МАШИНА? - ЭТО МАШИНА МОЕГО СТАРШЕГО БРАТА. Đây là ô tô của ai vậy? - Đây là ô tô của anh cả tôi.

Danh từ giống đực số ít БРАТА và tính từ kèm theo nó là СТАРШЕГО cùng với đại từ МОЕГО đứng ở cách 2 vì là thành phần chỉ rõ chủ sở hữu.

ЧЕЙ ЭТО РАССКАЗ? - ЭТО РАССКАЗ ИЗВЕСТНОЙ РУССКОЙ ПИСАТЕЛЬНИЦЫ ТАТЬЯНЫ ТОЛСТОЙ. Đây là chuyện kể của ai vậy? - Đây là câu chuyện của nữ văn sĩ Nga nổi tiếng Tatiana Tolstaya.

Danh từ giống cái số ít ПИСАТЕЛЬНИЦЫ ТАТЬЯНЫ ТОЛСТОЙ và tính từ ИЗВЕСТНОЙ РУССКОЙ đứng ở cách 2 vì cũng biểu thị đặc tính của chủ sở hữu.

Mời các bạn nghe đoạn hội thoại sử dụng các danh từ, tính từ cách 2 để biểu thị đặc tính và phần phụ thuộc.

ЗУНГ, ТЫ ВЧЕРА БЫЛ НА ЭКСКУРСИИ. КАКИЕ ЗДАНИЯ В МОСКВЕ ТЕБЕ БОЛЬШЕ ВСЕГО ПОНРАВИЛИСЬ? - МНЕ ПОНРАВИЛИСЬ ЗДАНИЯ БОЛЬШОГО ТЕАТРА И МОСКОВСКОГО УНИВЕРСИТЕТА. А ЕЩЕ ПОНРАВИЛАСЬ ПАНОРАМА МОСКВЫ С ВОРОБЬЕВЫХ ГОР. Dũng này, hôm qua cậu đã (có mặt ở cuộc) đi tham quan. Vậy những tòa nhà nào ở Matxcơva khiến cậu thích hơn cả? - Tớ thích tòa nhà của Nhà hát Bolshoi và (tòa nhà của) trường Đại học Tổng hợp Matxcơva. Tớ còn thích cả toàn cảnh Matxcơva từ đồi Chim Sẻ nữa.

ТЫ УЖЕ БЫЛ В МОСКОВСКИХ МУЗЕЯХ? - ДА, Я ХОДИЛ В МУЗЕЙ ИЗОБРАЗИТЕЛЬНЫХ ИСКУССТВ ИМЕНИ ПУШКИНА. ТАМ МНОГО КАРТИН ИЗВЕСТНЫХ ЕВРОПЕЙСКИХ ХУДОЖНИКОВ. Cậu đã thăm các Viện bảo tàng Matxcơva rồi à? - Đúng, tớ đã đi thăm Bảo tàng Nghệ thuật tạo hình mang tên Pushkin. Ở đấy có nhiều tranh của các họa sĩ châu Âu nổi tiếng.

А КАКУЮ БИБЛИОТЕКУ ТЫ ЧАЩЕ ВСЕГО ПОСЕЩАЕШЬ? - Я ЧАСТО ХОЖУ В БИБЛИОТЕКУ ИНОСТРАННОЙ ЛИТЕРАТУРЫ. Я ТАМ БЕРУ КНИГИ ФРАНЦУЗСКИХ ПИСАТЕЛЕЙ. Thế cậu thường hay đến Thư viện nào hơn? - Tớ thường đến Thư viện Văn học nước ngoài. Ở đó tớ lấy sách của các nhà văn Pháp (để đọc).

У МЕНЯ ЕСТЬ БИЛЕТЫ НА КОНЦЕРТ СТАРИННОЙ МУЗЫКИ. ХОЧЕШЬ ПОЙТИ СО МНОЙ? - С УДОВОЛЬСТВИЕМ. Tớ có vé đến buổi trình diễn âm nhạc cổ, cậu có muốn đi với tớ không? - Rất vui lòng được đi.

ДАВАЙ ВСТРЕТИМСЯ ЗАВТРА ПОРАНЬШЕ. Я ПОКАЖУ ТЕБЕ САМЫЕ КРАСИВЫЕ СТАНЦИИ МОСКОВСКОГО МЕТРО. - ЭТО БУДЕТ ЗДОРОВО! Nào chúng ta sẽ gặp nhau ngày mai sớm hơn (một chút). Tớ sẽ chỉ cho cậu nhà ga xe điện ngầm Matxcơva đẹp nhất. - Thế thì tuyệt quá!

Các bạn hãy tìm xem trong bài hội thoại dùng cách 2 này chỗ nào để chỉ đặc tính, chỗ nào biểu đạt thành phần phụ thuộc của khách thể sở hữu.\

Đề nghị các bạn cũng tự soạn ra những đoạn hội thoại tương tự có sử dụng danh từ và tính từ trong cách 2. Khi tập luyện như vậy các bạn có thể tham khảo bài học trong mục "Học tiếng Nga" trên trang điện tử của Đài "Tiếng nói nước Nga".

ДО СВИДАНЬЯ!

http://vietnamese.ruvr.ru/2013_09_21/121720089/

Tìm kiếm
Tìm kiếm mở rộng


quan trọng
Các tiền
FAQ
Mới
Интерактивная карта образовательных организаций (учреждений), проводящих государственное тестирование по русскому языку как иностранному

Интерактивная карта образовательных учреждений Российской Федерации, осуществляющих довузовскую подготовку иностранных граждан на бюджетной основе

Федеральный портал "Российское образование"

ЕДИНОЕ ОКНО
доступа к образовательным ресурсам
Библиотека учебных ресурсов


© 2010-2013 Bộ giáo dục và khoa học Liên Bang Nga
Sử dụng tài liệu của trang web liên kết «Giáo dục nga dành cho người nước ngoài» và thông báo của người quản lý.